liveryman
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liveryman
/'livərimən/
danh từ
- hội viên, phường hội
- người có chuồng ngựa cho thuê; người giữ ngựa cho thuê
Định nghĩa tiếng Anh
n a worker in a livery stable
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a worker in a livery stable
Đang tải...