loaf
/louf/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #6892
Nghĩa thường dùng
nghỉ ngơi hoặc thư giãn mà không làm gì
động từ
Biến thể từ
loaves số nhiều
loafing hiện tại phân từ
loafed quá khứ
loafs ngôi 3 số ít
loafed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loaf
/louf/
danh từ, số nhiều loaves /louvz/
- ổ bánh mì
- cối đường (khối đường hình nón)
- bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp)
- (từ lóng) cái đầu
thành ngữ
- half a loaf is better than no bread
- có ít còn hơn không
- loaves and fishes
- bổng lộc
- to use one's loaf
- vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình
nội động từ
- cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...)
danh từ
- sự đi chơi rong; sự lười nhác
- to be on the loaf: đi chơi rong
động từ
- đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác
Định nghĩa tiếng Anh
n. a quantity of food (other than bread) formed in a particular shape