Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

locator

/'loukeitə/ phổ biến #22287

Nghĩa thường dùng

thiết bị định vị danh từ

“The locator helped us find the lost items quickly.”Thiết bị định vị đã giúp chúng tôi tìm thấy các vật phẩm bị mất nhanh chóng.

Biến thể từ locators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

locator

/'loukeitə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who fixes the boundaries of land claims

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...