locator
/'loukeitə/ phổ biến #22287
Nghĩa thường dùng
thiết bị định vị
danh từ
“The locator helped us find the lost items quickly.”Thiết bị định vị đã giúp chúng tôi tìm thấy các vật phẩm bị mất nhanh chóng.
Biến thể từ
locators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
locator
/'loukeitə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who fixes the boundaries of land claims