locket
/'lɔkit/ phổ biến #22709
Biến thể từ
lockets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
locket
/'lɔkit/
danh từ
- mề đay
- trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small ornamental case; usually contains a picture or a lock of hair and is worn on a necklace