Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #22709

locket

/'lɔkit/

danh từ

  • mề đay
  • trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức)
Biến thể từ lockets số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small ornamental case; usually contains a picture or a lock of hair and is worn on a necklace

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...