Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lodging

/'lɔdʤiɳ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12958

Nghĩa thường dùng

chỗ ở danh từ

“Finding lodging can be difficult in a big city.”Tìm chỗ ở có thể khó khăn ở một thành phố lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lodging

/'lɔdʤiɳ/

danh từ

  • chỗ trọ, chỗ tạm trú
  • (số nhiều) phòng có sãn đồ cho thuê
  • nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of lodging

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...