Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lonesome

/'lounli/ phổ biến #15486
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lonesome

/'lounli/

tính từ

  • vắng vẻ, hiu quạnh
  • cô đơn, cô độc, bơ vơ
    • to feel lonely: cảm thấy cô độc
    • to feel lonely for someone: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhớ ai
Định nghĩa tiếng Anh

s being the only one; single and isolated from others s marked by dejection from being alone

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...