looking forward
Nghĩa thường dùng
mong chờ, háo hức chờ đợi (một sự kiện hoặc điều gì đó sắp xảy ra)
cụm từ
“Sara, I’ve been looking forward to our yearly campout for three weeks.”Sara, tôi đã mong chờ chuyến cắm trại hàng năm của chúng ta suốt ba tuần rồi.