Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

looking forward

Nghĩa thường dùng

mong chờ, háo hức chờ đợi (một sự kiện hoặc điều gì đó sắp xảy ra) cụm từ

“Sara, I’ve been looking forward to our yearly campout for three weeks.”Sara, tôi đã mong chờ chuyến cắm trại hàng năm của chúng ta suốt ba tuần rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...