Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loquacious

/lou'kweiʃəs/ GRE phổ biến #28217

Nghĩa thường dùng

nói nhiều, ba hoa tính từ

“She was loquacious, always chatting with everyone around her.”Cô ấy rất ba hoa, luôn trò chuyện với mọi người xung quanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loquacious

/lou'kweiʃəs/

tính từ

  • nói nhiều, ba hoa
  • líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối)
Định nghĩa tiếng Anh

s full of trivial conversation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...