loquacious
Nghĩa thường dùng
“She was loquacious, always chatting with everyone around her.”Cô ấy rất ba hoa, luôn trò chuyện với mọi người xung quanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loquacious
/lou'kweiʃəs/
tính từ
- nói nhiều, ba hoa
- líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối)
Định nghĩa tiếng Anh
s full of trivial conversation