Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loudmouth

/'laudmauθ/ phổ biến #31998
Biến thể từ loudmouths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loudmouth

/'laudmauθ/

danh từ

  • (thông tục) người to mồn, người hay kêu, người hay la
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who causes trouble by speaking indiscreetly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...