luggage
/'lʌgidʤ/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7333
“luggaged” là quá khứ của luggage — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hành lý (tổng thể)
danh từ
“Your luggage must be under 23 kg.”Hành lý của bạn phải dưới 23 kg.
Biến thể từ
luggaged quá khứ
Đồng nghĩa
baggagebelongings
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
luggage
/'lʌgidʤ/
danh từ
- hành lý
Định nghĩa tiếng Anh
n cases used to carry belongings when traveling