lumber
/'lʌmbә/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6984
“lumbers” là ngôi 3 số ít của lumber — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
di chuyển nặng nề, chậm chạp
động từ
“The bear was lumbering through the forest.”Con gấu đang di chuyển nặng nề qua khu rừng.
Biến thể từ
lumbered quá khứ
lumbered quá khứ phân từ
lumbering hiện tại phân từ
lumbers ngôi 3 số ít
lumbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lumber
//
* danh từ- gỗ xẻ, gỗ làm nhà
- đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng
- đống lộn xộn
- mỡ thừa (trong người)* động từ
- chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn
- chứa chất (những cái vô ích)
đốn gỗ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the wood of trees cut and prepared for use as building material v. move heavily or clumsily