lumper
/'lʌmpə/ phổ biến #45199
Biến thể từ
lumpers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lumper
/'lʌmpə/
danh từ
- công nhân bốc dở ở bến tàu
- thầu khoán, người thầu lại
- người sắp xếp qua loa đại khái
Định nghĩa tiếng Anh
n. a taxonomist who classifies organisms into large groups on the basis of major characteristics