Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lumper

/'lʌmpə/ phổ biến #45199
Biến thể từ lumpers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lumper

/'lʌmpə/

danh từ

  • công nhân bốc dở ở bến tàu
  • thầu khoán, người thầu lại
  • người sắp xếp qua loa đại khái
Định nghĩa tiếng Anh

n. a taxonomist who classifies organisms into large groups on the basis of major characteristics

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...