Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lumpy

/'lʌmpi/ Collins ★ phổ biến #14052
Biến thể từ lumpier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lumpy

/'lʌmpi/

tính từ

  • có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên
  • thành cục, thành tảng, lổn nhổn
  • gợn sóng (biển)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having lumps; not smooth and even in texture

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...