luncheon
/'lʌntʃn/ Collins ★ phổ biến #9818
Nghĩa thường dùng
bữa tiệc trưa
danh từ
“We had a lovely luncheon yesterday.”Chúng tôi đã có một bữa tiệc trưa tuyệt vời hôm qua.
Biến thể từ
luncheons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
luncheon
/'lʌntʃn/
danh từ
- tiệc trưa
Định nghĩa tiếng Anh
n a midday meal