Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luncheon

/'lʌntʃn/ Collins ★ phổ biến #9818

Nghĩa thường dùng

bữa tiệc trưa danh từ

“We had a lovely luncheon yesterday.”Chúng tôi đã có một bữa tiệc trưa tuyệt vời hôm qua.

Biến thể từ luncheons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

luncheon

/'lʌntʃn/

danh từ

  • tiệc trưa
Định nghĩa tiếng Anh

n a midday meal

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...