Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lurking

/'l\\\\:kiŋ/ phổ biến #25848
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lurking

//

* tính từ
  • bị che dấu
    • a lurking danger:một nguy hiểm ẩn nấp
    • a lurking sympathy:một thiện cảm bị che dấu
Định nghĩa tiếng Anh

v lie in wait, lie in ambush, behave in a sneaky and secretive manner v be about v wait in hiding to attack

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...