Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lushy

/'lʌʃi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lushy

/'lʌʃi/

danh từ

  • tính dâm dật, tính dâm đãng, tính ham nhục dục, thú tính
  • lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát
    • lushy of gold: lòng tham vàng, lòng tham tiền bạc
    • lushy of honours: sự thèm khát danh vọng

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...