Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

macedonia

/ˌmæsɪˈdoʊniə/

Nghĩa thường dùng

tên địa danh danh từ

“Macedonia has a rich cultural heritage.”Macedonia có một di sản văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên địa danh

ví dụ

Macedonia has a rich cultural heritage. — Macedonia có một di sản văn hóa phong phú.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...