macedonia
/ˌmæsɪˈdoʊniə/
Nghĩa thường dùng
tên địa danh
danh từ
“Macedonia has a rich cultural heritage.”Macedonia có một di sản văn hóa phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tên địa danh
ví dụ
Macedonia has a rich cultural heritage. — Macedonia có một di sản văn hóa phong phú.