majestic
/mə'ʤestik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10534
Nghĩa thường dùng
hùng vĩ, tráng lệ
tính từ
“The majestic mountains were covered in snow.”Những ngọn núi hùng vĩ được phủ tuyết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
majestic
/mə'ʤestik/
tính từ
- uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ
Định nghĩa tiếng Anh
s. majestic in manner or bearing; superior to mundane matters