Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

majestic

/mə'ʤestik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10534

Nghĩa thường dùng

hùng vĩ, tráng lệ tính từ

“The majestic mountains were covered in snow.”Những ngọn núi hùng vĩ được phủ tuyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

majestic

/mə'ʤestik/

tính từ

  • uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. majestic in manner or bearing; superior to mundane matters

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...