majesty
/'mædʤisti/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #12516
Nghĩa thường dùng
vẻ uy nghi
danh từ
“The king entered with great majesty.”Nhà vua bước vào với vẻ uy nghi.
Biến thể từ
majesties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
majesty
/'mædʤisti/
danh từ
- vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ
thành ngữ
- Your (His, Her) Majesty
- tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng)
Định nghĩa tiếng Anh
n impressiveness in scale or proportion