Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

majesty

/'mædʤisti/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #12516

Nghĩa thường dùng

vẻ uy nghi danh từ

“The king entered with great majesty.”Nhà vua bước vào với vẻ uy nghi.

Biến thể từ majesties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

majesty

/'mædʤisti/

danh từ

  • vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ

thành ngữ

  1. Your (His, Her) Majesty
    • tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng)
Định nghĩa tiếng Anh

n impressiveness in scale or proportion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...