Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

majoritarian

/mә.dʒɒri'tєәriәn/ phổ biến #29559
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

majoritarian

//

* tính từ
  • (thuộc) chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết định

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...