Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

majority

/mə'dʤɔriti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1085

Nghĩa thường dùng

phần lớn danh từ

“The majority of people like ice cream.”Phần lớn mọi người thích kem.

Biến thể từ majorities số nhiều
Đồng nghĩa mostbulk
Trái nghĩa minority
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

majority

/mə'dʤɔriti/

danh từ

  • phần lớn, phần đông, đa số
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng (nhóm) được đa số phiếu
  • tuổi thành niên, tuổi trưởng thành
    • he will reach (attain) his majority next month: tháng sau nó sẽ đến tuổi thành niên
  • (quân sự) chức thiếu tá, hàm thiếu tá

thành ngữ

  1. to join the majority
    • về với tổ tiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts; the main part n. (elections) more than half of the votes n. the age at which persons are considered competent to manage their own affairs

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...