Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4660

bulk

/bʌlk/

danh từ

  • (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá
    • to break bulk: bắt đầu dỡ hàng; khối lớn; tầm vóc lớn, khổ người lớn
  • phần lớn hơn, số lớn hơn
    • the bulk off the work: phần lớn hơn của công việc
    • the bulk of the population: số đông dân chúng

thành ngữ

  1. to load in bulk
    • bốc hàng rời (không đóng bao...)
  2. to sell in bulk
    • bán buôn

động từ

  • thành đống, xếp thành đống
  • tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...)

thành ngữ

  1. to bulk up
    • lên tới một tổng số lớn
  2. to bilk large
    • chiếm một địa vị quan trọng
    • trông có vẻ to lớn; lù lù ra
Đồng nghĩa massvolumesizemajority
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of something that is great in magnitude\nn. the property possessed by a large mass\nv. stick out or up

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...