Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

most

/moust/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #144

Nghĩa thường dùng

nhất, nhiều nhất tính từ

“She is the most beautiful.”Cô ấy đẹp nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

most

/moust/

tính từ, cấp cao nhất của much & many

  • lớn nhất, nhiều nhất
  • hầu hết, phần lớn, đa số
    • most people think so: hầu hết mọi người đều nghĩ như vậy
    • in most cases: trong hầu hết các trường hợp

thành ngữ

  1. for the most part
    • (xem) part

phó từ

  • nhất, hơn cả
    • the monkey is the most intelligent of all animals: trong tất cả các loại khỉ là thông minh nhất
    • what most surprises me is that...: điều làm cho tôi ngạc nhiên hơn cả là...
  • lắm, vô cùng, cực kỳ
    • this is a most interesting book: đây là một cuốn sách hay lắm
    • most likely: chắc chắn lắm

danh từ

  • hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa
    • most of the time: phần lớn thời gian
    • most of the people: đa số nhân dân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất

thành ngữ

  1. at [the] most
  2. at the very most
    • tối đa, không hơn được nữa
  3. to make the most of
    • tận dụng
Định nghĩa tiếng Anh

a. (superlative of `many' used with count nouns and often preceded by `the') quantifier meaning the greatest in number a. the superlative of `much' that can be used with mass nouns and is usually preceded by `the'; a quantifier meaning the greatest in amount or extent or degree r. used to form the superlative r. very

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...