malfunction
/.mæl'fʌŋʃәn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14802
“malfunctions” là số nhiều của malfunction — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự trục trặc, hỏng hóc
danh từ
“A malfunction stopped the printer.”Một trục trặc làm máy in ngừng hoạt động.
Biến thể từ
malfunctions số nhiều
malfunctioned quá khứ
malfunctioning hiện tại phân từ
malfunctioned quá khứ phân từ
malfunctions ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
malfunction
//
* danh từ- sự chạy, trục trặc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a failure to function normally v. fail to function or function improperly