Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malnutrition

/'mælnju:'triʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #13854

Nghĩa thường dùng

Tình trạng do thiếu hụt chất dinh dưỡng. danh từ

“Malnutrition is a serious issue in many developing countries.”Suy dinh dưỡng là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia đang phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malnutrition

/'mælnju:'triʃn/

danh từ

  • sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of poor nutrition; can result from insufficient or excessive or unbalanced diet or from inability to absorb foods

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...