obesity
/ou'bi:siti/ phổ biến #7166
Nghĩa thường dùng
béo phì
danh từ
“Obesity is a growing health concern worldwide.”Béo phì là một mối quan tâm sức khỏe ngày càng gia tăng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩa
overweightcorpulence
Trái nghĩa
underweightthinness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obesity
/ou'bi:siti/
danh từ
- sự béo phị, sự trệ
Định nghĩa tiếng Anh
n more than average fatness