Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obesity

/ou'bi:siti/ phổ biến #7166

Nghĩa thường dùng

béo phì danh từ

“Obesity is a growing health concern worldwide.”Béo phì là một mối quan tâm sức khỏe ngày càng gia tăng trên toàn thế giới.

Đồng nghĩa overweightcorpulence
Trái nghĩa underweightthinness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obesity

/ou'bi:siti/

danh từ

  • sự béo phị, sự trệ
Định nghĩa tiếng Anh

n more than average fatness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...