managing
Nghĩa thường dùng
“She is managing the team well.”Cô ấy đang quản lý đội ngũ rất tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
managing
/,mænidʤiɳ/
tính từ
- trông nom, quản lý
- khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi
- cẩn thận, tiết kiệm
Định nghĩa tiếng Anh
v be successful; achieve a goal v be in charge of, act on, or dispose of v come to terms with v watch and direct v achieve something by means of trickery or devious methods v carry on or function v handle effectively