Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

managing

/,mænidʤiɳ/ phổ biến #4906

Nghĩa thường dùng

quản lý động từ

“She is managing the team well.”Cô ấy đang quản lý đội ngũ rất tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

managing

/,mænidʤiɳ/

tính từ

  • trông nom, quản lý
  • khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi
  • cẩn thận, tiết kiệm
Định nghĩa tiếng Anh

v be successful; achieve a goal v be in charge of, act on, or dispose of v come to terms with v watch and direct v achieve something by means of trickery or devious methods v carry on or function v handle effectively

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...