Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mankind

/mæn'kaind/ Collins ★ phổ biến #7282

Nghĩa thường dùng

loài người, nhân loại danh từ

“Mankind has made great progress in technology.”Nhân loại đã đạt được nhiều tiến bộ lớn trong công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mankind

/mæn'kaind/

danh từ

  • loài người, nhân loại
  • nam giới, đàn ông (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh

n all of the living human inhabitants of the earth

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...