mankind
/mæn'kaind/ Collins ★ phổ biến #7282
Nghĩa thường dùng
loài người, nhân loại
danh từ
“Mankind has made great progress in technology.”Nhân loại đã đạt được nhiều tiến bộ lớn trong công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mankind
/mæn'kaind/
danh từ
- loài người, nhân loại
- nam giới, đàn ông (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh
n all of the living human inhabitants of the earth