Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manuscript

/'mænjuskript/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5114

Nghĩa thường dùng

bản thảo; bản viết tay gốc danh từ

“The composer's original manuscript is on display.”Bản thảo gốc của nhà soạn nhạc đang được trưng bày.

Biến thể từ manuscripts số nhiều
Đồng nghĩa documentscripttext
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manuscript

/'mænjuskript/

danh từ

  • bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả)

thành ngữ

  1. in manuscript
    • chưa in
      • poems still in manuscript: những bài thơ chưa in

tính từ

  • viết tay
Định nghĩa tiếng Anh

n. the form of a literary work submitted for publication n. handwritten book or document

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...