Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3286

script

/skript/

danh từ

  • (pháp lý) nguyên bản, bản chính
  • chữ viết (đối với chữ in); chữ in ngả giống chữ viết; chữ viết tay giả chữ in
  • kịch bản phim đánh máy
  • bản phát thanh
  • câu trả lời viết (của thí sinh)
Đồng nghĩa screenplaytextdialogue
Định nghĩa tiếng Anh

n. a written version of a play or other dramatic composition; used in preparing for a performance\nn. a particular orthography or writing system\nv. write a script for

Gợi ý (24)

scriptoria danh từ, số nhiều scriptoria: phòng làm việc, phóng viết (tron… script-writer người viết kịch bản (phim, kịch ) scripture danh từ: kinh thánh; lời trích trong kinh thánh scriptural tính từ: dựa vào kinh thánh; phù hợp với kinh thánh; (thuộc) ki… scripted đọc theo kịch bản scriptorium danh từ, số nhiều scriptoria: phòng làm việc, phóng viết (tron… scription thể chữ viết script girl danh từ: cô thư ký phụ tá đạo diễn phim scripturist chuyên gia về kinh thánh scripturalism chủ nghĩa tuân thủ kinh thánh scripturalist người theo chủ nghĩa thánh kinh scripture reader danh từ: người đọc kinh thánh (đến tận nhà người nghèo) rescript danh từ: sự viết lại, bản viết lại prescript danh từ: mệnh lệnh, sắc lệnh, luật telescript kịch bản phim truyền hình inscriptive tính từ: (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; c… unscriptural tính từ: không đúng với kinh thánh inscriptional tính từ: (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi inscriptively xem inscription antiscriptural tính từ: chống kinh thánh misdescription danh từ: sự tả sai, sự miêu tả không đúng prescriptively đề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh, đặt ra luật lệ, đưa ra chỉ thị prescriptivism thuyết thói quen (trong ngôn ngữ) prescriptivist người chủ trương prescriptivism
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...