script
Nghĩa thường dùng
“The script is ready for the play.”Kịch bản đã sẵn sàng cho vở kịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
script
/skript/
danh từ
- (pháp lý) nguyên bản, bản chính
- chữ viết (đối với chữ in); chữ in ngả giống chữ viết; chữ viết tay giả chữ in
- kịch bản phim đánh máy
- bản phát thanh
- câu trả lời viết (của thí sinh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a written version of a play or other dramatic composition; used in preparing for a performance n. a particular orthography or writing system v. write a script for