mapping
/'mæpiŋ/ phổ biến #10164
Nghĩa thường dùng
lập bản đồ
danh từ
“Mapping the area helped us find the best route.”Lập bản đồ khu vực giúp chúng tôi tìm được lộ trình tốt nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mapping
//
- ánh xạ m. into ánh xạ vào; m. onto ánh xạ lên
- m. of a set into another ánh xạ một tập hợp này vào một tập hợp khác
- m. of a set onto another ánh xạ một tập hợp này lên một tập hợp khác
- affine m. ánh xạ afin
- analytic m. ánh xạ giải tích
- bicontinuous m. ánh xạ song liên tục
- chain m. ánh xạ dây chuyền
- closed m. ánh xạ đóng
- conformal l. ánh xạ bảo giác
- diferentiable m. ánh xạ khả vi
- epimorphic m. ánh xạ toàn hình
- equiareal m. ánh xạ bảo toàn diện tích
- homomorphous m. ánh xạ đồng cấu
- homotopic cjain m. ánh xạ dây chuyền đồng luân
- identity m. ánh xạ đồng nhất
- interior m. (giải tích) ánh xạ trong
- inverse m. ánh xạ ngược
- isometric m. ánh xạ đẳng cực
- isotonic m. (đại số) ánh xạ bảo toàn thứ tự
- light m. (tô pô) ánh xạ thuần gián đoạn
- linear m. ánh xạ tuyến tính
- meromorphic m. (đại số) ánh xạ phân hình
- monomorphic m. (đại số) ánh xạ đơn cấu
- monotone m. (giải tích) ánh xạ đơn điệu
- non-alternating m. ánh xạ không thay phiên
- norm-preserving m. (giải tích) ánh xạ bảo toàn chuẩn
- one-to-one m. ánh xạ [một - một, hai chiều]
- open m. (giải tích) ánh xạ mở
- perturbation m. (giải tích) ánh xạ lệch
- preclosed m. ánh xạ tiền đóng
- pseudoconformal m. ánh xạ giả bao giác
- quasi-conformal m. ánh xạ tựa bảo giác
- quasi-open m. (tô pô) ánh xạ tựa mở
- rational m. hh(đại số) ánh xạ hữu tỷ
- sense-preserving m. (giải tích) ánh xạ bảo toàn chiều
- slit m. ánh xạ lên miền có lát cắt trong
- starlike (giải tích) ánh xạ hình sao
- symplectic m. ánh xạ ximplectic ánh xạ đối ngẫu
- topological m. ánh xạ tô pô
- univalent m. ánh xạ đơn diệp
Định nghĩa tiếng Anh
n. (genetics) the process of locating genes on a chromosome