Từ điển Anh–Việt

112,431 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17486

marcher

//

* danh từ
  • người ở vùng biên giới* danh từgười diễu hành; người tuần hành
    • democracy marchers:những người tuần hành đòi dân chủ
Biến thể từ marchers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inhabitant of a border district\nn. walks with regular or stately step

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...