Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marian

/'mæriәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marian

//

* tính từ
  • (thuộc) nữ hoàng Anh Mari Tiudo (Mary Tudor) (1553 - 1558)
  • (thuộc) Đức mẹ Maria
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or venerating the Virgin Mary

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...