marish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marish
/'mæriʃ/
danh từ
- (thơ ca) đầm lầy
tính từ
- (thơ ca) lầy, lầy lội
Định nghĩa tiếng Anh
n. Low, wet ground; a marsh; a fen; a bog; a moor. a. Moory; fenny; boggy. a. Growing in marshes.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Low, wet ground; a marsh; a fen; a bog; a moor. a. Moory; fenny; boggy. a. Growing in marshes.
Đang tải...