Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marker pen

Nghĩa thường dùng

bút đánh dấu danh từ

“I used a marker pen to label the boxes.”Tôi đã dùng bút đánh dấu để ghi nhãn các hộp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bút đánh dấu
    • permanent marker: bút đánh dấu vĩnh viễn
    • dry erase marker: bút đánh dấu khô xóa
  • bút lông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...