Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

masculine

/'mɑ:skjulin/ IELTSCollins ★ phổ biến #7215

Nghĩa thường dùng

Có các phẩm chất thường liên quan đến nam giới. tính từ

“He has a masculine appearance and demeanor.”Anh ấy có ngoại hình và cách cư xử nam tính.

Biến thể từ masculines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

masculine

/'mɑ:skjulin/

tính từ

  • (thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông
  • có những đức tính như đàn ông
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) giống đực
    • masculine gender: giống đực
    • masculine word: từ giống đực

danh từ

  • con đực; con trai, đàn ông
  • (ngôn ngữ học) giống đực; từ giống đực
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gender that refers chiefly (but not exclusively) to males or to objects classified as male a. of grammatical gender a. associated with men and not with women s. (music or poetry) ending on an accented beat or syllable

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...