Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

masted

/'mɑ:stid/
Biến thể từ masted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

masted

//

* tính từ
  • (nói về thuyền) có cột buồm
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or furnished with a mast; often used in combination

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...