masted
/'mɑ:stid/
Biến thể từ
masted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
masted
//
* tính từ- (nói về thuyền) có cột buồm
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or furnished with a mast; often used in combination