Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

masterpiece

/'mɑ:stəpi:s/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7685

Nghĩa thường dùng

kiệt tác danh từ

“The Sistine Chapel ceiling is a masterpiece.”Trần nhà nguyện Sistine là một kiệt tác.

Biến thể từ masterpieces số nhiều
Đồng nghĩa magnum opustour de force
Trái nghĩa failuredisaster
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

masterpiece

/'mɑ:stəpi:s/

danh từ

  • kiệt tác, tác phẩm lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the most outstanding work of a creative artist or craftsman n. an outstanding achievement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...