failure
/'feiljə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1360
Nghĩa thường dùng
sự thất bại
danh từ
“His failure to arrive on time was surprising.”Việc anh ấy không đến đúng giờ thật bất ngờ.
Biến thể từ
failures số nhiều
Đồng nghĩa
defeatlosscollapsemalfunction
Trái nghĩa
successvictoryachievement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
failure
/'feiljə/
danh từ
- sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
- the failure to grasp a policy: sự không nắm vững một chính sách
- sự thiếu
- sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
- người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
- he is a failure in art: anh ấy không thành công trong nghệ thuật
- sự thi hỏng
- sự vỡ nợ, sự phá sản
Định nghĩa tiếng Anh
n. an act that fails n. an event that does not accomplish its intended purpose n. lack of success n. a person with a record of failing; someone who loses consistently