Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

failure

/'feiljə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1360

Nghĩa thường dùng

sự thất bại danh từ

“His failure to arrive on time was surprising.”Việc anh ấy không đến đúng giờ thật bất ngờ.

Biến thể từ failures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

failure

/'feiljə/

danh từ

  • sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
    • the failure to grasp a policy: sự không nắm vững một chính sách
  • sự thiếu
  • sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
  • người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
    • he is a failure in art: anh ấy không thành công trong nghệ thuật
  • sự thi hỏng
  • sự vỡ nợ, sự phá sản
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act that fails n. an event that does not accomplish its intended purpose n. lack of success n. a person with a record of failing; someone who loses consistently

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...