maximise
/'mæksimaiz/
“maximises” là ngôi 3 số ít của maximise — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tối đa hóa
động từ
“We need to maximise our resources.”Chúng ta cần tối đa hóa nguồn lực của mình.
Biến thể từ
maximising hiện tại phân từ
maximised quá khứ phân từ
maximises ngôi 3 số ít
maximised quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maximise
/'mæksimaiz/
ngoại động từ
- làm tăng lên đến tột độ
Định nghĩa tiếng Anh
v make the most of v make as big or large as possible