meaningless
/'mi:niɳfulnis/ Collins ★ phổ biến #7995
Nghĩa thường dùng
không có ý nghĩa hoặc giá trị
tính từ
“The lecture was filled with meaningless jargon.”Bài giảng đầy những từ ngữ không có nghĩa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meaningless
/'mi:niɳfulnis/
tính từ
- vô nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
a. having no meaning or direction or purpose