Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meaningless

/'mi:niɳfulnis/ Collins ★ phổ biến #7995

Nghĩa thường dùng

không có ý nghĩa hoặc giá trị tính từ

“The lecture was filled with meaningless jargon.”Bài giảng đầy những từ ngữ không có nghĩa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meaningless

/'mi:niɳfulnis/

tính từ

  • vô nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no meaning or direction or purpose

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...