medallist
/'medlist/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
người nhận huy chương
danh từ
“The Olympic medallist returned to her hometown.”Người giành huy chương Olympic đã trở về quê nhà.
Biến thể từ
medallists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
medallist
/'medlist/
danh từ
- người được tặng huy chương
- gold medallist: người được tặng huy chương vàng
- người đúc huy chương
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who has won a medal n (golf) the winner at medal play of a tournament