Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medallist

/'medlist/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

người nhận huy chương danh từ

“The Olympic medallist returned to her hometown.”Người giành huy chương Olympic đã trở về quê nhà.

Biến thể từ medallists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

medallist

/'medlist/

danh từ

  • người được tặng huy chương
    • gold medallist: người được tặng huy chương vàng
  • người đúc huy chương
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who has won a medal n (golf) the winner at medal play of a tournament

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...