meddlesome
/'medlsәm/ GRE phổ biến #30161
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meddlesome
//
* tính từ- hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy
Định nghĩa tiếng Anh
s intrusive in a meddling or offensive manner