Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meddlesome

/'medlsәm/ GRE phổ biến #30161
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meddlesome

//

* tính từ
  • hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy
Định nghĩa tiếng Anh

s intrusive in a meddling or offensive manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...