meddling
/'medliɳ/ phổ biến #21948
Nghĩa thường dùng
sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác
danh từ
“His meddling in their affairs caused a lot of trouble.”Sự xen vào việc của họ đã gây ra nhiều rắc rối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meddling
/'medliɳ/
danh từ
- sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy
tính từ
- (như) meddlersome
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of altering something secretly or improperly