meditative
/'meditətiv/ GRE phổ biến #17787
Nghĩa thường dùng
thuộc về thiền
tính từ
“She enjoys meditative practices to relax her mind.”Cô ấy thích các phương pháp thiền để thư giãn tâm trí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meditative
/'meditətiv/
tính từ
- hay ngẫm nghĩ, trầm tư
Định nghĩa tiếng Anh
s deeply or seriously thoughtful;