Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meditative

/'meditətiv/ GRE phổ biến #17787

Nghĩa thường dùng

thuộc về thiền tính từ

“She enjoys meditative practices to relax her mind.”Cô ấy thích các phương pháp thiền để thư giãn tâm trí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meditative

/'meditətiv/

tính từ

  • hay ngẫm nghĩ, trầm tư
Định nghĩa tiếng Anh

s deeply or seriously thoughtful;

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...