meeting minutes
Nghĩa thường dùng
biên bản cuộc họp
danh từ
“The manager reviewed the meeting minutes before the next session.”Người quản lý đã xem xét biên bản cuộc họp trước phiên họp tiếp theo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- biên bản cuộc họp
- meeting minutes approval: phê duyệt biên bản cuộc họp
- draft meeting minutes: biên bản cuộc họp dự thảo
- tài liệu ghi chép nội dung cuộc họp