Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meeting minutes

Nghĩa thường dùng

biên bản cuộc họp danh từ

“The manager reviewed the meeting minutes before the next session.”Người quản lý đã xem xét biên bản cuộc họp trước phiên họp tiếp theo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • biên bản cuộc họp
    • meeting minutes approval: phê duyệt biên bản cuộc họp
    • draft meeting minutes: biên bản cuộc họp dự thảo
  • tài liệu ghi chép nội dung cuộc họp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...