Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summary

/'sʌməri/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4917

Nghĩa thường dùng

bản tóm tắt danh từ

“Please write a summary of the article.”Vui lòng viết một bản tóm tắt của bài báo.

Biến thể từ summaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

summary

/'sʌməri/

tính từ

  • tóm tắt, sơ lược, giản lược
    • a summary account: báo cáo tóm tắt
    • summary method: phương pháp giản lược
  • được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiết

danh từ

  • bài tóm tắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brief statement that presents the main points in a concise form

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...