summary
/'sʌməri/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4917
Nghĩa thường dùng
bản tóm tắt
danh từ
“Please write a summary of the article.”Vui lòng viết một bản tóm tắt của bài báo.
Biến thể từ
summaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
summary
/'sʌməri/
tính từ
- tóm tắt, sơ lược, giản lược
- a summary account: báo cáo tóm tắt
- summary method: phương pháp giản lược
- được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiết
danh từ
- bài tóm tắt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a brief statement that presents the main points in a concise form