Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

megafossil

/ˈmɛɡəˌfɑsəl/

Nghĩa thường dùng

hóa thạch lớn (có thể nhìn thấy bằng mắt thường) danh từ

“The study of megafossils provides insights into ancient ecosystems.”Nghiên cứu về hóa thạch lớn cung cấp những hiểu biết về hệ sinh thái cổ đại.

Biến thể từ megafossils số nhiều
Đồng nghĩa macrofossillarge fossil
Trái nghĩa microfossil
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hóa thạch lớn (có thể nhìn thấy bằng mắt thường)
    • megafossil record: hồ sơ hóa thạch lớn
    • plant megafossil: hóa thạch thực vật lớn
  • hóa thạch khổng lồ (thường chỉ các loài động vật thời tiền sử có kích thước lớn)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...