Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mellow

/'melou/ Collins ★ phổ biến #13523

“mellowed” là quá khứ phân từ của mellow — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mellow

/'melou/

tính từ: (mellowy) /'meloui/

  • chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)
  • dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)
  • xốp, dễ cày (đất)
  • dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)
  • chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)
  • ngà ngà say, chếnh choáng
  • vui vẻ, vui tính
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc

ngoại động từ

  • làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)
  • làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)
  • làm cho xốp (đất)
  • làm dịu (màu sắc; âm thanh...)
  • làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)
  • (từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng
  • làm cho vui vẻ, làm cho vui tính

nội động từ

  • chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)
  • trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)
  • trở thành xốp (đất)
  • dịu đi (màu sắc, âm thanh...)
  • trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)
  • (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
  • trở nên vui vẻ, trở nên vui tính
Định nghĩa tiếng Anh

v. soften, make mellow v. become more relaxed, easygoing, or genial v. make or grow (more) mellow s. having a full and pleasing flavor through proper aging

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...