menace
/menəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9314
Nghĩa thường dùng
mối đe dọa, nguy hiểm
danh từ
“The storm posed a serious menace to the coastal towns.”Cơn bão là một mối đe dọa nghiêm trọng đối với các thị trấn ven biển.
Biến thể từ
menaces số nhiều
menaced quá khứ phân từ
menaced quá khứ
menacing hiện tại phân từ
menaces ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
menace
/menəs/
danh từ
- (văn học) mối đe doạ
- a menace to world peace: mối đe doạ đối với hoà bình thế giới
ngoại động từ
- đe doạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that is a source of danger n. a threat or the act of threatening v. express a threat either by an utterance or a gesture v. act in a threatening manner